co rút

Học thuật
Thân thiện
co rút

Móng chân mèo có tính co rút.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Thu nhỏ lại, rút ngắn lại: Chỉ hành động làm cho một vật thể hoặc một phần cơ thể trở nên nhỏ hơn, ngắn hơn hoặc hẹp hơn so với kích thước ban đầu, thường do tác động của lực hoặc phản ứng sinh lý.
    • Co lại rút vào: Diễn tả sự chuyển động thu mình, rút vào bên trong.
  2. Tính từ:

    • tính chất thu nhỏ lại: Dùng để mô tả đặc tính của một vật hoặc bộ phận khả năng tự thu nhỏ kích thước.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • bắp bị chuột rút thường co rút lại một cách đau đớn.
    • Tấm vải này có thể co rút lại sau khi giặt.
  • Tính từ:
    • Lực co rút của lò xo rất mạnh.
    • Tính co rút của móng chân mèo giúp chúng leo trèo dễ dàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học/sinh lý học: Dùng để chỉ hiện tượng các , gân hoặc trong cơ thể tự động thu nhỏ lại, có thể gây đau hoặc biến dạng.
    • Sẹo lồi có thể gây ra hiện tượng co rút da, hạn chế vận động.
  • Trong vật /kỹ thuật: Chỉ tính chất co lại của vật liệu dưới tác động của nhiệt độ, lực hoặc môi trường.
    • Sự co rút của tông trong quá trình đông kết cần được tính toán kỹ lưỡng.
Biến thể từ gần giống
  • Co lại (động từ): Thu nhỏ kích thước, thường dùng trong ngữ cảnh thông thường.
  • Rút ngắn (động từ): Làm cho ngắn hơn.
  • Thu nhỏ (động từ): Làm cho nhỏ hơn về quy mô hoặc kích thước.
  • Co cứng (tính từ/động từ): Trạng thái bị co mạnh cứng đờ, thường do bệnh .
Từ đồng nghĩa
  • Co lại
  • Thu nhỏ
  • Rút vào
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được hình thành trực tiếp từ "co rút" trong tiếng Việt. Từ này thường đứng độc lập hoặc đi kèm với danh từ phía sau.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "co rút". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong các lĩnh vực chuyên môn hoặc mô tả thông thường.)

co rút

Móng chân mèo có tính co rút.

  1. tt. Làm nhỏ hẹp lại: Lực co rút; Tính co rút của móng chân mèo.